Bài tập bổ trợ học kì 2 môn Tiếng Anh Lớp 3 Global Success
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bài tập bổ trợ học kì 2 môn Tiếng Anh Lớp 3 Global Success", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài tập bổ trợ học kì 2 môn Tiếng Anh Lớp 3 Global Success

BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 3 – HK 2 - GLOBAL SUCCESS UNIT 11: MY FAMILY A.VOCABULARY: Family:/ˈfỉməli/ Father: /ˈfɑː.ðər/ bố Mother: /ˈm ʌð.ər/ mẹ gia đình Brother: /ˈbrʌð.ər/ Sister: /ˈsɪs.tər/ Eleven: số 11 chị(em) gái anh(em) trai Twelve: /twelv/ số 12 Thirteen: /θɜːˈtiːn/ số 13 Fourteen: /ˌfɔːˈtiːn/ số 14 Fifteen: /ˌfɪfˈtiːn/ Sixteen: /ˌsɪkˈstiːn/ Seventeen: /ˌsev.ənˈtiːn/ số 15 số 16 số 17 2 BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 3 – HK 2 - GLOBAL SUCCESS 1. 2. 3. 4. 5. 6. Exercise 2. Fill in the blank with the correct letter. 0.sister 1. fath__r 2.ninetee__ 3. br__ther 4.fif__een 5.mot__er 4 BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 3 – HK 2 - GLOBAL SUCCESS 1.Who’s that? She’ my _________________. 2. This is a photo of my ______________. 3. I have an older _______________. He’s thirteen. 4. How old is your sister? She’s _________________ . 5. This is my ______________. He’s young. 6. My friend is __________________. Exercise 6. Complete the sentence. twelve siste photo father Giaoandethitienganh.info r old 6 BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 3 – HK 2 - GLOBAL SUCCESS 2. old/ Tony/ eleven/ is/years/./ - >__________________________________________ 3. years/ mother/ My/is/old/ thirty-five /./ - 4. old/ his/ How/ is/ sister/?/ - >_________________________________________ 5. years/ father/ Her/is/old/ forty -three /./ - Exercise 10. Let’s write Hello, My name is. I’m .years old. There are .people in my family: my, my, my, my. and me. My father is years old. My mother isyears old. My brother (sister) is years old. UNIT 12:JOBS 8 BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 3 – HK 2 - GLOBAL SUCCESS - What’s his/ her job? ( Nghề n gh i ệp của anh ấy/ cơ ấy là gì? ) ->He’s a teacher. ( Ơng ấy là một giáo viên.) -> She’s a doctor.( Bà ấy là một bác sĩ.) 2. Hỏi xem cĩ phải ai đĩ làm nghề gì hay khơng -Is she/he a singer? (Cơ ấy / Anh ấy cĩ phải là ca sĩ khơng?) ->Yes, she/ he is. -> No, she/ he isn’t. C. EXERCISES. Exercise 1. Fill in the blank with the correct letter. 0.cook 1. farm__r 2.dri__er 3. j__b 4.wor__er 5.pu__ils Exercise 2. Look and write the correct answers. 0. 1. 2. 10 BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 3 – HK 2 - GLOBAL SUCCESS 5. 6. Exercise 4. Read and match 1. A.job 2. B.nurse 3. C.driver 4. D.doctor 5. E.pupils Exercise 5. Fill in the blank with the correct answer. 12 BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 3 – HK 2 - GLOBAL SUCCESS 1. a.farmer b. worker c. driver d.sister 2. a.worker b.job c.cook d.doctor 3. a.dentist b.doctor c.family d.nurse 4. a.farmer b.father c.singer d.driver 5. a.pupil b.worker c.teacher d. mother Exercise 7. Unscramble the words. 0. serun nurse 3.pilpu ____________ -> -> 1.tocdor - ____________ 4.resing ____________ > -> 2.rerfam ____________ 5.verdri ____________ -> -> Exercise 8. Read and match. 1.a nurse. a.What’s her b.She is 2.is a worker. 3. c. My job? friends 4.are pupils. d. My father Exercise 9. Read the passage and tick True or False. 14 BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 3 – HK 2 - GLOBAL SUCCESS Exercise 11. Read and number the sentences in the correct order. The conversation begins with 0. Linh:My father is a doctor. What about your A father? 0 B Linh: This is my mother. Mary: My mother is a teacher, too. What’s your C father’s job? D Linh:She’s a teacher. How about your mother. E Mary:Wow, She’s young. What’s her job? F Mary: He’s a driver. Exercise 12. Rearrange the words to make the correct sentences. 1. job/ What’s/ her/?/ ->_________________________________________ 2.is/ mother/teacher/ My/a/./ >_________________________________________ __________________________________ 3.brother/ a/ Is/ worker/ your/? / - >__________________________________________ 4. farmer/ is/ My/ a/ father/./ - >__________________________________________ 5.My/ are/ pupils/ friends/./ - >_________________________________________ UNIT 13: MY HOUSE 16 BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 3 – HK 2 - GLOBAL SUCCESS B.SENTENCE PATTERNS: 1. Hỏi và trả lời về các phịng trong nhà - Where’s the living room? ?( Phịng khách ở đâu vậy?) ->It’s here. ( Nĩ ở đây.) -> It’s there. ( Nĩ ở kia.) 2. Hỏi và trả lời về vị trí của các đồ vật trong phịng. -Where are the lamps? ( Những cái đèn ở đâu vậy ? ) -> They’re on the table. ( Chúng ở trên bàn.) C EXERCISES: Exercise 1. Look and tick or cross 1. 2. 3. 4. 18 BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 3 – HK 2 - GLOBAL SUCCESS 1. A.chair 2. B.kitchen 3. C.there 4. D.dining room 5. E.lamp 6. F.house Exercise 4. Unscramble the words. 0. mapl lamp 4.sehou ____________ -> -> 1.chentik ____________ 5.heer ____________ -> -> 20 BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 3 – HK 2 - GLOBAL SUCCESS 3. There are six____________ near the table. 4. There are four ___________ on the table 5. Where’s your _______________? It’s here. Exercise 7. Read and tick True (T) or false (F) My name is Hoa. Here is my house. There are six rooms in my house: the living room, the kitchen, the dining room, the bathroom, and two bedrooms. There are some pictures and a TV in the living room.There are six chairs and a table in the dining room. There is two lamps and a bed in my bedroom. I love my house very much. TRUE FALSE 0 There are five rooms in Hoa’s house. 1 There are some pictures and a TV in the living room. 2 Hoa’s house has three bedrooms. 3 There are six chairs and a table in the dining room. 4 Hoa doesn’t love her house. Exercise 8. Rearrange the words to make the correct sentences. 1. bedroom/ is/ Where /your/?/ ->_________________________________________ 22 BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 3 – HK 2 - GLOBAL SUCCESS A. VOCABULARY: Desk: /desk/ bàn làm việc Bed: /bed/ giường ngủ Door: /dɔːr/ cửa ra vào Big: /bɪɡ/ to Small: /smɔːl/ nhỏ New: /njuː/ m ới Old: /əʊld/ cũ Window: /ˈw ɪn.dəʊ/ cửa sổ B. SENTENCE PATTERNS: 1. Nĩi về đồ vật ( Số ít và số nhiều) - There’s a desk in the room.( Cĩ 1 cái bàn ở trong phịng.) -There are two windows in the room.(Cĩ 2 cái cửa sổ ở trong phịng.) 2. Mơ tả về đồ vật ( Số ít và số nhiều) -The door is big. ( Cái cửa thì to.) 24 BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 3 – HK 2 - GLOBAL SUCCESS Exercise 3. Fill in the blank with the correct letter. 0.door 1.b__d 2. de__k 3.sm__ll 4.bi__ Exercise 4. Read and match 1. A.door 2. B.window 26 BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 3 – HK 2 - GLOBAL SUCCESS It’s It’s a _________. It’s a old _________. 3. 4. 5. It’s a It’s a It’s _________. _________. _________. Exercise 7.Let’s write 0.My school bag is new. 1. There is a big ___________ in the bedroom. 2. There are two ________________. 3. There is a ________________ in this room. It’s new. 28 BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 3 – HK 2 - GLOBAL SUCCESS There are two (5) near the desk. I love my bedroom very much. Exercise 9. Rearrange the words to make the correct sentences. 1. is/ my/ bedroom/ This/./ ->_________________________________________ 2.There/ lamp/ in/ the/ a/ is/ room/./ - >_________________________________________ 3.two/ are/ windows/ There/ the/ in/ living room/./ - 4.bedroom/ is/very/ My/ beautiful/./ - >__________________________________________ 5. lamp/ on/ The/ is/ table/ the/./ - >_________________________________________ 6.small/ kitchen/ is/ The/./ - >_________________________________________ Exercise 10.Write about your bedroom. 30 BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 3 – HK 2 - GLOBAL SUCCESS Meat: /miːt/ thịt Like: /laɪk/ thích Eat: /iːt/ ăn Drink: /drɪŋk/ uống Bread:/bred/ bánh mì Eggs: /eɡz/ trứng Chicken: /ˈtʃɪk.ɪn/ thịt gà Water: /ˈwɔː.tər/ nước Milk: /mɪlk/ sữa Fish: /fɪʃ/ cá B.SENTENCE PATTERNS: 1. Đề nghị xem ai đĩ muốn ăn thứ gì khơng(một cách lịch sự) -Would you like some meat? ( Bạn cĩ muốn dung một ít thịt khơng?) 32 BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 3 – HK 2 - GLOBAL SUCCESS juice / beans eat / drink drink / eat bread / eggs meat / noodles / fish rice Exercise 2. Look and tick or cross 1. 2. 3. 4. 5. 6. 34 BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 3 – HK 2 - GLOBAL SUCCESS 3.ate ____________ 8.radeb ____________ -> -> 4.reci ____________ 9.rinkd ____________ -> -> Exercise 5. Look and write the correct answers. 0. 1. 2. milk 3. 4. 5. 6. 7. 8. Exercise 6. Read and number the correct pictures. 1.I’d like some bread. 2. I’d like some A B C eggs 3. I’d like some water 4. I’d like some 36 rice 5. I’d like some BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 3 – HK 2 - GLOBAL SUCCESS 0.fish 1.drink 2.eggs 3.rice 4.eat 5.bread 6.chicken 7.meat E F G H Exercise 9. Rearrange the words to make the correct sentences. 1. eat/ What/like/ you/ would/ to/?/ ->_________________________________________ 2. please/ some/ like/ I’d/ chicken, /./ - >_________________________________________ 3.would/ to/ What/ you/ like/ drink/? / - >_________________________________________ 4.meat/ some/ like/ Would/ you/?/ - >__________________________________________ 5. I’d / some/ and/ milk/ like/ fish/./ - >_________________________________________ 6.is / the/ My/at / family/ table/ dining/./ - >_________________________________________ 38
File đính kèm:
bai_tap_bo_tro_hoc_ki_2_mon_tieng_anh_lop_3_global_success.pdf