Bài tập bổ trợ môn Tiếng Anh Lớp 3 Global Success - Unit 2: Our names

docx 10 trang Thu Liên 18/03/2025 170
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập bổ trợ môn Tiếng Anh Lớp 3 Global Success - Unit 2: Our names", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài tập bổ trợ môn Tiếng Anh Lớp 3 Global Success - Unit 2: Our names

Bài tập bổ trợ môn Tiếng Anh Lớp 3 Global Success - Unit 2: Our names
 Giaoandethitienganh.info sưu tầm
 my /mai/ name /neim/
 meet /mi:t/ nine /nain/
 /m/ morning /'mɔ:niŋ/ /n/ nice /nais/
 mum /mʌm/ new /nju:/
c. grammar
1. To be (am/ is/ are)
I + am (là/ thì/ ở)
You + are (là/ thì/ ở)
We + are (là/ thì/ ở)
They + are (là/ thì/ ở)
He + is (là/ thì/ ở)
She + is (là/ thì/ ở)
It + is (là/ thì/ ở]
2. Đại từ chủ ngữ - Tính từ sở hữu
I (tôi, tớ) My (của tôi, của tớ)
You (bạn, các bạn) Your (của bạn, của các bạn)
We (chúng tôi) Our (của chúng tôi)
They (họ, chúng nó) Their (của họ, của chúng nó)
He (anh ấy, ông ấy, chú ấy) His (của anh ấy, của ông ấy, của chú ấy)
She (chị ấy, cô ấy, bà ấy) Her (của chị ấy, của cô ấy, của bà ấy)
It (nó) Its (của nó)
3. Hỏi tên
(?) What’s your name? E.g. What's your name?
 (Tên bạn là gì?) (Tên bạn là gì?)
 E.g. My name is Tom. = I'm 
(+) My name’s + tên. = I’m + tên. Tom.
 (Tên tôi là... = Tôi là...) (Tên tôi là Tom.) Giaoandethitienganh.info sưu tầm
 5. _OON 6. _ICE
 7. _Y 8. _OSE
 9. _EET 10. _AME
Exercise 2. Match the underlined letter(s) in each word with its sound.
 No. Word Sound
 0 night
 1 motor /m/
 2 name
 3 market
 4 member /m/
 5 nice
Exercise 3. Find the word which has a different sound in the part underlined.
1. A. hello B. go C. cold D. hot
2. A. limb B. black C. bad D. begin
3. A. hello B. hot C. hour D. how
4. A. name B. pay C. plane D. man
5. A. spell B. sure C. sister D. sun
PART 2. VOCABULARY AND GRAMMAR
I. VOCABULARY Giaoandethitienganh.info sưu tầm
1. _________ your name?
A. How B. What C. How’s D. What’s
2. My name _________ Jack.
A. am B. is C. are D.to
3. What’s her name? - _________ name is Nga.
A. Her B. His C. She D. My
4. How _________ are you?
A. time B. old C. do D. name
5. Tom is my older brother. He’s 7 _________ old.
A. are B. name C. year D. years
6. What’s your name? - _________ name is Huong.
A. How B. My C. Her D. Your
7. Her _________ Mai.
A. name B. name’s C. is D. to
8. How old _________ you?
A. are B. is C. it D. am
9. What’s _________ name? - His name is Trung.
A. she B. he C. his D. they
10. I _________ Thanh.
A. is B. name’s C. name D. am
Exercise 2. Fill in the table with the suitable possessive adjectives.
 Personal pronouns Possessive adjectives
I
You
We
They
He Giaoandethitienganh.info sưu tầm
Mai: Hi! My name’s Mai. What (1) ___________ your name?
Mary: Hi! My (2) ___________ Mary. How do you spell your name?
Mai: M- A- I. And you? How do you spell your name?
Mary: M- A- R- Y
Mai: How (3) ___________ are you?
Mary: I’m seven years old. And you? How old are you?
Mai: I’m six years old. (4) ___________ to meet you!
Mary: Nice (5) ___________ you, too.
1. A. am B. is C. are D. do
2.A. am B. is C. name D. name is
3.A. old B. years C. name D. Six
4.A. Fine B. Nice C. Be D. Old
5. A. meeting B. is meeting C. to meet D. spell 
Exercise 3. Read the passage and answer the questions.
 My name’s Diep. I am six years old. I am a student in Grade 3 at Luu Quy An 
Primary school. This is my friend. Her name is Ngan. We are close friends. This is our 
school, and that is our English teacher, Miss Hang.
1. What’s her name?
___________________________________________________________.
2. How old is she?
___________________________________________________________.
3. What’s her friend’s name?
___________________________________________________________.
4. What’s their school’s name? 
___________________________________________________________.
5. Who is their English teacher?
___________________________________________________________.
IV. WRITING Giaoandethitienganh.info sưu tầm
LOOK WHAT I CAN DO!
1. I can pronounce words with "m" and "n" correctly.
Give examples
2. I can read and write words with the names and ages.
Give examples
3. I can ask and answer questions about someone’s name.
Give examples
4. I can ask and answer questions about a family member/his or her age.
Give examples

File đính kèm:

  • docxbai_tap_bo_tro_mon_tieng_anh_lop_3_global_success_unit_2_our.docx