Bài tập bổ trợ Tiếng Anh Lớp 3 Global Success - Chương trình học kì 1

docx 112 trang Thu Liên 26/02/2025 240
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bài tập bổ trợ Tiếng Anh Lớp 3 Global Success - Chương trình học kì 1", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài tập bổ trợ Tiếng Anh Lớp 3 Global Success - Chương trình học kì 1

Bài tập bổ trợ Tiếng Anh Lớp 3 Global Success - Chương trình học kì 1
 BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 3 - HK1 - GLOBAL SUCCESS 
 STARTER
A. VOCABULARY:
 Two /tu:/: số 2
 One /wʌn/: số 1 Three / θri:/: số 3
 Five / faiv /: số 5
 Four / fɔ: /: số 4 Six / siks /: số 6
 2 BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 3 - HK1 - GLOBAL SUCCESS 
 four ten
3. 4. 
 three seven
5. 6. 
 six one
7. 8. 
 three two
 3 BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 3 - HK1 - GLOBAL SUCCESS 
 6. t__n 7. fo__r 8.th__ee
Exercise 3. Unscramble the words. 
0. net -> ten 5.rofu -> ____________
1.vense -> ____________ 6.theig -> ____________
2.veif -> ____________ 7.xis -> ____________
3.neni -> ____________ 8.wot -> ____________
4.noe -> ____________ 9.teehr -> ____________
Exercise 4. Look and write the correct answers.
 three + four = seven
1.
 ten - five = _..........
2.
 ..______
 5 BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 3 - HK1 - GLOBAL SUCCESS 
6. one
Exercise 6. Look and write the correct answers.
0. 1. 2. 
 four
3. 4. 5. 
6. 7. 8. 
 7 BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 3 - HK1 - GLOBAL SUCCESS 
3. C.one
4. D.nine
 E.four
5.
6. F.six
 UNIT 1: HELLO
 A. VOCABULARY:
 9 BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 3 - HK1 - GLOBAL SUCCESS 
 C. EXERCISES:
Exercise 1. Look and tick or cross
 1. 2. 
 bye
 hello
 3. 4. 
 Goodbye hi
 5. 6. 
 I
 how
 11 BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 3 - HK1 - GLOBAL SUCCESS 
 0.How
 1.I’m fine b.thank you.
 2.Goodbye , Nam c. Mai.
 3.Hello, I’m d. are you?
Exercise 5. Fill in the blank with the correct answer.
 0.Hello, I’m Ben.
1.Hi, I’m Ben.
 Hello, Ben. _________ Mai 
2. How are you? – I’m fine , ______________.
3. _______________ Miss Nga.
 Goodbye Nam.
 13 BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 3 - HK1 - GLOBAL SUCCESS 
 Nga: (0)Hello, Hoa. How are (1)____________? 
 Hoa: Hi, Nga. I’m (2)__________, thanks. And you?
 Nga: (3)______ fine, thank you. Goodbye, Hoa. 
 Hoa: (4)____________, Nga.
Exercise 9. Let’s write
 1.I’m _______. 2.I’m _______. 3.I’m _______.
Exercise 10. Rearrange the words to make the correct sentences.
 1. I’m/ Hello,/Lucy/.
 ->_________________________________________
 2.Mai / Hi,/ Minh. / I’m /.
 >__________________________________________________
 _________________________
 3.Minh/ Goodbye, /. 
 ->______________________________________________
 4.you, / are/ How/ Lan /?
 ->_____________________________________________
 15 BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 3 - HK1 - GLOBAL SUCCESS 
-What’s your name?( Bạn tên gì?) 
-> My name’s .. (Tên tôi là)
2. Hỏi tuổi
 -How old are you? ( Bạn bao nhiêu tuổi? ) ->I’m eight years 
old. ( Tôi 8 tuổi.)
Exercise 1. Fill in the blank with the correct letter. 
 0.name 1. o__r 2.m__
 3. ho__ old 4.wh__t 5.y__ur
Exercise 2. Look and write the correct answers.
0. 1. 2. 
 17 BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 3 - HK1 - GLOBAL SUCCESS 
4. D.our
5. E.what
6. F.my
Exercise 4. Look and tick or cross
 19 BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 3 - HK1 - GLOBAL SUCCESS 
0. ym -> my 3.mena -> ____________
1.wath -> ____________ 4.ruo -> ____________
2.ruyo -> ____________ 5.woh lod -> ____________
Exercise 6. Fill in the blank with the correct answer.
 0. My name’s Mary.
 1. What’s_________ name?
 My name’s Nam. 
 2. How ___________are you?
 I’m nine years old.
 3. My name’s Lan. I’m five ________ old.
 21 BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 3 - HK1 - GLOBAL SUCCESS 
 Nam: I’m(4)____________ years old.
0. a . fine b. nice c. Hi
1. a . our b. your c. you
2. a . name’s b. name c. names
3. a . much b. old c. many
4. a . nice b. fine c. nine
Exercise 9. Read and number the sentences in the correct order. The conversation begins with 0. 
 A Mary: Hello, Linh. I’m Mary.
 0 B Linh: Hello, I’m Linh.
 C Mary: I’m eight years old, too. 
 D Linh: I’m eight years old. How about you?
 E Mary:How old are you?
Exercise 10. Rearrange the words to make the correct sentences.
 1. name/ What’s/ your/?
 ->_________________________________________
 2.is/ Mary/name/ My/.
 >__________________________________________________
 _________________________
 3.old/ are/ How/ you/? 
 ->______________________________________________
 4. ten/ old/ I’m/ years/.
 ->_____________________________________________
 5. years/ Bill/ seven/ old/is/.
 ->____________________________________________ 23 BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 3 - HK1 - GLOBAL SUCCESS 
 No/noʊ/: không Friends/frends/ Teacher /ˈtiː.tʃɚ/
 : bạn bè : giáo viên
 B.SENTENCE PATTERNS:
1. Giới thiệu một người nào đó
- This is Mary. ( Đây là Mary .) – Hi, Mary. ( Chào Mary.)
- That’s Mr Long ( Kia là thầy Long. ) – Hello , Mr Long. ( Chào thầy Long.)
2. Để xác nhận một người nào đó? 
- Is this Bill? ( Đây có phải là Bill không?) 
 ->Yes, it is.
-> No, it isn’t. /No, it is not.
- Is that Nam? (Kia có phải là Nam không?)
-> No, it isn’t. It’s Minh.
* Note: 
- It’s = It is - It isn’t = It is not.
C EXERCISES:
Exercise 1. Look and tick or cross
 1. 2. 
 25 BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 3 - HK1 - GLOBAL SUCCESS 
Exercise 2. Fill in the blank with the correct letter. 
 0.Mr 1. frie__nds 2.y__s
 3. n__ 4.th__s 5.t__at
Exercise 3. Read and match 
 A.friends
1. 
 B.Ms
 27 BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 3 - HK1 - GLOBAL SUCCESS 
Exercise 4. Unscramble the words. 
0. sM -> Ms 5.senfrid -> ____________
1.sye -> ____________ 6.rM -> ____________
2.htat -> ____________ 7.hist -> ____________
Exercise 5. Read and match.
 0.This is Mary. a.Hello, Mr Long.
 1.Is this Bill? b.Fine.thank you.
 2.That’s Mr Long. c. Hi, Mary.
 3.How are you d. No, It isn’t Nam.
 4.Is that Nam? e. Yes, it is.
Exercise 6. Complete the sentence.
 Thank you I’m that friend Mr Is
0.Hi , I’m Mary. night night
1. How are you, Minh? – I’m fine, ____________
2. _________ this Lan? – No, it isn’t. It’s Lucy.
3.Is ____________ Mai? – Yes, it is.
4.That’s _________ Long. – Hello, Mr Long.
5.This is my _________Nam. – Hi, Nam.
6.That’s my teacher,____________Hoa. 
Exercise 7. Fill in the blank with the correct answer.
 29 BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 3 - HK1 - GLOBAL SUCCESS 
5. That’s my teacher, Mr Long.
 ____________, Mr Long.
Exercise 8. Read and number the sentences in the correct order. The conversation begins with 0.
 A Quan:Yes, It’s Ms Hoa, my English teacher.
 0 B Nam: Hello, I’m Nam.
 C Quan: Hi, Nam. I’m Quan.
 D Nam: Is that Ms Hoa, Quan?
 E Nam:Ms Hoa is my English teacher, too.
Exercise 9. Rearrange the words to make the correct sentences.
 1. friend, / is/ my/ This/Linh/.
 ->_________________________________________
 2.is/Hoa/ teacher,/ That/my/Ms/.
 >__________________________________________________
 _________________________
 3.Bill/ Is/ this /? – is/ Yes,/ it/. 
 ->______________________________________________
 4.that/ Mai/ Is/? – isn’t / No,/ it/.
 ->_____________________________________________
 5. I’m/ thank/ fine,/ you/.
 ->____________________________________________
 31 BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 3 - HK1 - GLOBAL SUCCESS 
What’s that?->It’s a face
2. Đưa ra lời chỉ dẫn
 - Touch your hair!
- Open your mouth!
 C.EXERCISES:
Exercise 1. Look and tick or cross
 1. 2. 
 eye face
 3. 4. 
 hand ear
 33 BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 3 - HK1 - GLOBAL SUCCESS 
3. C.nose
4. D.ear
 E.hand
5.
6. F.face
Exercise 3. Fill in the blank with the correct letter. 
 0.open 1.fa__e
 35 BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 3 - HK1 - GLOBAL SUCCESS 
2.rea -> ____________ 7.nose -> ____________
3.thoum -> ____________ 8.feca -> ____________
Exercise 5. Fill in the blank with the correct word. 
 0.face 1. __________ 2. __________
 3. __________ 4. __________ 5. __________
Exercise 6.Let’s write
 0.Touch your ear.
 37

File đính kèm:

  • docxbai_tap_bo_tro_tieng_anh_lop_3_global_success_chuong_trinh_h.docx